TT
|
Tên bài báo/báo cáo
|
Tác giả
|
Tên tạp chí, hội nghị , hội thảo
|
||||||||||||
Năm 2010
|
|||||||||||||||
1.
|
|
Phan Văn Hoà
– Phan Thị Thủy Tiên
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 36
|
||||||||||||
2.
|
|
Dương Quốc Cường
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 37
|
||||||||||||
3.
|
|
Dương Quốc Cường
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 38
|
||||||||||||
4.
|
|
Phan Văn Hoà
– Phan Thị Thuỷ Tiên
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 38
|
||||||||||||
5.
|
|
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 38
|
||||||||||||
6.
|
|
Võ Thị Kim Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
7.
|
|
Nguyễn Thị Hoàng Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
8.
|
|
Nguyễn Hữu Bình
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
9.
|
|
Nguyễn Đức Chỉnh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
10.
|
|
Nguyễn Phước Vĩnh Cố
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
11.
|
|
Dương Quốc Cường
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
12.
|
|
Lê Viết Dũng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
13.
|
|
Lê Viết Dũng
– Lê Thị Ngọc Hà
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
14.
|
|
Trần Quang Hải
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
15.
|
|
Nguyễn Thị Hồng Hoa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
16.
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
17.
|
|
Phan Văn Hoà
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
18.
|
|
Phan Văn Hòa – Phan Thị Thủy Tiên
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
19.
|
|
Phan Văn Hòa
– Nguyễn Thị Tú Trinh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
20.
|
|
Ngũ Thiện Hùng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
21.
|
|
Huỳnh Ngọc Mai Kha
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
22.
|
|
Trần Huy Khánh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
23.
|
|
Lưu Quý Khương –
Nguyễn Thị Yến Hồng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
24.
|
|
Lưu Quý Khương –
Hoàng Xuân Quý
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
25.
|
|
Trần Thị Kim Liên
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
26.
|
|
Phạm Thị Tố Như
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
27.
|
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
28.
|
|
Trần Hữu Phúc
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40
Quyển 3
|
||||||||||||
29.
|
|
Đào Thị Thanh Phượng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40 Quyển 3
|
||||||||||||
30.
|
|
Trần Thị Ngọc Sương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40 Quyển 3
|
||||||||||||
31.
|
|
Nguyễn Thị Thanh Thanh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40 Quyển 3
|
||||||||||||
32.
|
|
Nguyễn Thái Trung
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40 Quyển 3
|
||||||||||||
33.
|
|
Nguyễn Ngọc Tuyền
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 40 Quyển 3
|
||||||||||||
34.
|
|
Nguyễn Quang Giao
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 41
|
||||||||||||
35.
|
|
Võ Thị Kim Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 41
|
||||||||||||
36.
|
Dương Quốc Cường
|
||||||||||||||
37.
|
Phan Văn Hoà,
Phan Thị Thuỷ Tiên
|
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 11(181). Trang: 18-28
|
|||||||||||||
38.
|
Dương Quốc Cường
|
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội. Số: Tập 26, số 1. Trang: tr. 42-46
|
|||||||||||||
39.
|
Lưu Quý Khương
|
||||||||||||||
40.
|
Nguyễn Thị Hoàng Anh
|
||||||||||||||
41.
|
Nguyễn Đức Hùng
|
||||||||||||||
42.
|
Lưu Quý Khương,
Trương Thị Hoàng Liên
|
Thông báo Khoa học, trường Đại học Ngoại ngữ, ĐH Huế. Số: 01. Trang: 85-94
|
|||||||||||||
43.
|
Lưu Quý Khương, Võ Phúc Anh Vũ
|
Thông báo Khoa học, trường Đại học Ngoại ngữ, ĐH Huế. Số: 01. Trang: 95-105
|
|||||||||||||
44.
|
Võ Thanh Sơn Ca & Okim Kang
|
Annual Arizona TESOL conference, Phoenix, AZ
|
|||||||||||||
45.
|
EFL collaborative opportunities in a Wiki environment
|
Nguyễn Văn Long
|
the 27th CALICO Annual Conference on Enhancing Language Learning: Research, Innovation, and Evaluation in CAL
|
||||||||||||
Năm 2011
|
|||||||||||||||
1.
|
|
Lê Thị Giao Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 45 Quyển 1
|
||||||||||||
2.
|
|
Nguyễn Phước Vĩnh Cố, Bùi Thị Kim Yến
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 45
Quyển 1
|
||||||||||||
3.
|
|
Lê Thị Giao Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 45 Quyển 1
|
||||||||||||
4.
|
|
Lưu Quý Khương,
Võ Thị Thanh Sương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 45 Quyển 1
|
||||||||||||
5.
|
|
Nguyễn Thị Xuân Nhạn, Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 45 Quyển 1
|
||||||||||||
6.
|
|
Phan Văn Hòa,
Trương Minh Hoàng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 46
|
||||||||||||
7.
|
|
Hồ Thị Kiều Oanh,
Lê Thị Lan Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 47
Quyển 1
|
||||||||||||
8.
|
|
Lưu Quý Khương,
Lê Thị Phượng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 48
|
||||||||||||
9.
|
|
Nguyễn Thị Kim Yến
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 49
|
||||||||||||
10.
|
Nguyen Duong Nguyen Trinh,
Nguyen Ngoc Nhat Minh
|
||||||||||||||
11.
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
Từ điển học và Bách Khoa Thư. Số: 3(11)/5-2011. Trang: 89-96
|
|||||||||||||
12.
|
Ngũ Thiện Hùng
|
Ngôn ngữ & Đời sống, số 4(186) -2011. Số: số 4(186). Trang: 6-12
|
|||||||||||||
13.
|
Nguyễn Minh Phương
|
||||||||||||||
14.
|
Nguyễn Minh Phương
|
Tạp chí Non nước (Đà Nẵng). Số: 163. Trang: 72-76
|
|||||||||||||
15.
|
Phan Văn Hòa,
Hồ Thị Quỳnh Thư
|
||||||||||||||
16.
|
Phan Văn Hòa
|
||||||||||||||
17.
|
Lưu Qúy Khương, Nguyễn Như Hà
|
||||||||||||||
18.
|
Lưu Qúy Khương
|
||||||||||||||
19.
|
Sức mạnh ẩn dụ trong ngôn bản: Những điều kỳ bí?
|
Phan Văn Hòa
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
20.
|
Nghiên cứu một số đặc điểm diễn ngôn trong tuyên bố sứ mệnh của trường Đại học Mỹ và Việt Nam (tiếng Anh đối chiếu với tiếng Việt)
|
Lưu Quý Khương – Vũ Thị Hoài Vân
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
21.
|
Dạy nói tiếng Anh cho sinh viên năm thứ 2 chuyên ngành tiếng Anh trong các lớp đông không đồng đều ở trường CĐSP Kon Tum
|
Lưu Quý Khương – Nguyễn Thị Thu Hoài
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
22.
|
Các yếu tố liên kết trong các bài giảng bằng tiếng Anh của tài liệu TOEFL iBT dưới góc độ phân tích diễn ngôn
|
Ngũ Thiện Hùng – Nguyễn Thị Vi Vi
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
23.
|
Tìm hiểu hoạt động của ngôn ngữ báo chí trong mối quan hệ với quyền lực và xã hội dưới ánh sáng lý thuyết phân tích diễn ngôn phê phán
|
Nguyễn Thị Châu Hà
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
24.
|
Dạng thức xưng hô và cấu trúc vô nhân xưng trong diễn ngôn khoa học
|
Nguyễn Phước Vĩnh Cố
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
25.
|
Ẩn dụ ngữ pháp và hiện tượng chuyển đổi trong dịch thuật
|
Lê Thị Giao Chi
|
Diễn Ngôn – Tri Thức và Văn hóa
|
||||||||||||
26.
|
Nguyễn Văn Long
|
||||||||||||||
27.
|
Nguyễn Văn Long
|
||||||||||||||
28.
|
Hiện tượng đa ngôn ngữ trong đời sống đô thị Việt Nam thời hội nhập – khảo sát trường hợp các biểu hiện quảng cáo đa ngôn ngữ trên đường phố
|
Lê Viết Dũng – Đỗ Thị Như Hoa – Jessica Thompson
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
29.
|
Ngữ nghĩa – ngữ dụng của các tác tử tình thái nhận thức dưới góc độ lí thuyết quan yếu và lí thuyết tương tác lực
|
Ngũ Thiện Hùng
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
30.
|
Sân khấu hóa và việc giảng dạy môn phiên dịch
|
Lê Thị Giao Chi
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
31.
|
Một số đặc điểm ngôn ngữ của quảng cáo thuốc trong tiếng Anh và tiếng Việt
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa; Nguyễn Thị Hồng Minh
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
32.
|
Phân tích cấu trúc diễn ngôn thông báo tuyển dụng trên báo tiếng Anh và tiếng Việt
|
Lưu Quý Khương; Nguyễn Thị Phương Hồng
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
33.
|
Nghiên cứu vị trí và chiến lược đề xuất sữa chữa các yếu tố gây trở ngại hội thoại từ người nghe trong hội thoại tiếng Anh và tiếng Việt
|
Lưu Quý Khương; Nguyễn Thị Minh Hạnh
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
34.
|
Công cụ học văn cho sinh viên Anh ngữ
|
Trần Thị Kim Liên
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
35.
|
Phân tích kết cấu câu mệnh lệnh – phần đuôi trong tiếng Anh theo quan điểm kết học, nghĩa học và dụng học
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
36.
|
Phương pháp viết một đoạn văn và tóm tắt
|
Tăng Thị Thùy Trang
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
37.
|
Phát triển kỹ năng nói cho đối tượng người học lớn tuổi tại Khoa tiếng Anh Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHĐN
|
Nguyễn Nữ Thùy Uyên
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
38.
|
Biểu tượng tràu cau trong văn hóa dân gian người Việt
|
Nguyễn Minh Phương
|
Ngữ học Toàn Quốc
|
||||||||||||
39.
|
Creating a theatrical production to enhance language learning
|
Võ Thanh Sơn Ca & CeAnn Myers
|
Annual Arizona TESOL conference, Phoenix, AZ
|
||||||||||||
40.
|
Võ Thanh Sơn Ca
Church, J., Staples, S., Wang, L., & Kang
|
Annual Peaks Interdisciplinary conference. Northern Arizona University, Flagstaff, AZ
|
|||||||||||||
41.
|
Pronunciation errors and listeners’ judgments
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
Annual TESOL Graduate Student Forum, New Orleans, LA
|
||||||||||||
42.
|
Võ Thanh Sơn Ca Kamid, N., Kim, Y., Muhammad, S., Nesterova, A., Sebolai, K., Uludag, & Stoller, F. L
|
Annual Arizona TESOL conference, Phoenix, AZ
|
|||||||||||||
43.
|
Nguyễn Văn Long, Phan Văn Hòa
|
he International Conference on Classroom-oriented research: Achievements and Challenges Poland
|
|||||||||||||
44.
|
Nguyễn Văn Long
|
the 2nd Annual International Conference on TESOL on English for All -Vietnam
|
|||||||||||||
45.
|
Báo cáo tổng kết 5 năm đào tạo theo học chế tín chỉ tại trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
|
Nguyễn Văn Long
|
Hội nghị “Tổng kết 5 năm đào tạo theo học chế tín chỉ tại Đại học Đà Nẵng”
|
||||||||||||
46.
|
An investigation into using of communication Technologies in learning English
|
Lê Tấn Thi
|
Báo cáo tại Hội nghị khoa học ở Hoa Kỳ do Học viện Institute tổ chức
|
||||||||||||
47.
|
Responding To The Communicative Needs Of Esp Students Through Social Interaction Activities Outside The Classroom: A Suitable Teaching Method For Intercultural Communication
|
Nguyễn Thị Châu Hà
|
ĐH Tây Anh – English Language Symposium
|
||||||||||||
Năm 2012
|
|||||||||||||||
1.
|
|
Trần Thị Lan Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 1(50)
|
||||||||||||
2.
|
|
Tăng Thanh Mai
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 1(50)
|
||||||||||||
3.
|
|
Nguyễn Minh Phương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 1(50)
|
||||||||||||
4.
|
|
Trần Lê Nghi Trân
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 1(50)
|
||||||||||||
5.
|
|
Lưu Quý Khương,
Nguyễn Thị Quỳnh Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(51)
|
||||||||||||
6.
|
|
Phan Thị Yến
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(53)
|
||||||||||||
7.
|
|
Nguyễn Quang Giao
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 5(54)
|
||||||||||||
8.
|
|
Nguyễn Quang Giao
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(55)
|
||||||||||||
9.
|
|
Trần Thị Ngọc Sương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(55)
|
||||||||||||
10.
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Thị Ngà
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(55)
|
||||||||||||
11.
|
|
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(55)
|
||||||||||||
12.
|
|
Đào Thị Thanh Phượng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(55)
|
||||||||||||
13.
|
|
Hồ Thị Kim Thoa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(55)
|
||||||||||||
14.
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Thị Hồng Minh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(56)
|
||||||||||||
15.
|
|
Trần Hữu Phúc
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(56)
|
||||||||||||
16.
|
|
Bùi Thị Kim Yến
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(57), Quyển 1
|
||||||||||||
17.
|
|
Nguyễn Thị Thanh Hương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(57), Quyển 1
|
||||||||||||
18.
|
|
Đào Thị Thanh Phượng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(57), Quyển 1
|
||||||||||||
19.
|
|
Nguyễn Hữu Tâm Thu,
Võ Hồ Thiên Hương, Nguyễn Thị Thanh Tú
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(57), Quyển 2
|
||||||||||||
20.
|
|
Võ Thanh Sơn Ca,
Nguyễn Thị Quỳnh Giao
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(57), Quyển 2
|
||||||||||||
21.
|
|
Hồ Thị Ngân Diệp,
Lê Ngọc Vĩnh San,
Trần Thị Quỳnh Thi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(57), Quyển 2
|
||||||||||||
22.
|
|
Đặng Vinh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 9(58) Quyển 1
|
||||||||||||
23.
|
|
Nguyễn Văn Long
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 9(58) Quyển 1
|
||||||||||||
24.
|
|
Nguyễn Thị Minh Thư,
Hồ Thị Kiều Oanh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 9(58) Quyển 1
|
||||||||||||
25.
|
|
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 11(60) Quyển 1
|
||||||||||||
26.
|
|
Phan Thị Yến
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 11(60) Quyển 1
|
||||||||||||
27.
|
|
Trần Thị Lan Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 11(60) Quyển 1
|
||||||||||||
28.
|
|
Nguyễn Phước Vĩnh Cố,
Lê Vũ
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 11(60) Quyển 2
|
||||||||||||
29.
|
|
Hà Nguyễn Bảo Tiên, Nguyễn Phước Vĩnh Cố
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 11(60) Quyển 2
|
||||||||||||
30.
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa,
Dang Thi Bich Huong
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 1
|
||||||||||||
31.
|
|
Phan Van Hoa,
Nguyễn Văn Vui
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 1
|
||||||||||||
32.
|
|
Nguyễn Văn Vui,
Phan Van Hoa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 1
|
||||||||||||
33.
|
|
Nguyễn Dương Nguyên Châu,
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 3
|
||||||||||||
34.
|
|
Nguyễn Phước Vĩnh Cố,
Lê Vũ
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 3
|
||||||||||||
35.
|
|
Nguyễn Quang Giao,
Nguyễn Ngọc Hòa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 3
|
||||||||||||
36.
|
|
Lê Thị Ngọc Hà
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 3
|
||||||||||||
37.
|
|
Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 3
|
||||||||||||
38.
|
Ứng dụng phương pháp Verbo-Tonal trong việc chỉnh lỗi phát âm các nguyên âm tiếng Pháp.
|
Nguyễn Hữu Tâm Thu
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 12(61) Quyển 3
|
||||||||||||
39.
|
Phát triển chương trình cử nhân tiếng Nhật tại Trường Đại học Ngoại ngữ-Đại học Đà Nẵng
|
Tăng Thanh Mai
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN Số 1(50).2012
|
||||||||||||
40.
|
Các nhân tố ảnh hưởng đến nợ tín dụng ngân hàng dài hạn của các doanh nghiệp ngành sản xuất chế biến thực phẩm niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
|
Lê Phương Dung – Nguyễn Thị Nam Thanh
|
Tạp chí phát triển kinh tế – Đại học kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
|
||||||||||||
41.
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
||||||||||||||
42.
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
||||||||||||||
43.
|
Nghề chế biến hải sản trong dấu ấn văn hóa Đà Nẵng từ giữa thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XX
|
Nguyễn Minh Phương
|
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 4(198). Trang: 15-23
|
||||||||||||
44.
|
Nguyen Ngoc Nhat Minh
|
||||||||||||||
45.
|
Lưu Quý Khương,
Nguyễn Thị Minh Hạnh.
|
Ngữ học toàn quốc 2011. Trang: 377-384.
|
|||||||||||||
46.
|
Lưu Qúy Khương,
Trần Thị Minh Giang
|
||||||||||||||
47.
|
Lưu Qúy Khương, Nguyễn Thị Thu Hoài
|
||||||||||||||
48.
|
Lưu Qúy Khương, Nguyễn Thị Thanh Nga
|
||||||||||||||
49.
|
Lưu Qúy Khương,
Vũ Thị Hoài Vân
|
||||||||||||||
50.
|
Lưu Quý Khương, Nguyễn Thị Phương Hồng
|
Ngữ học toàn quốc 2011. Trang: 348-353
|
|||||||||||||
51.
|
Trần Thị Lan Anh
|
||||||||||||||
52.
|
Nguyễn Thị Kim Yến
|
Tạp chí Quản lý Giáo dục. Số: 38, 07-2012. Trang: 60 đến 64
|
|||||||||||||
53.
|
Phan Văn Hòa
|
||||||||||||||
54.
|
Dương Quốc Cường
|
Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống. Số: 7(201) – 2012. Trang: 23-27.
|
|||||||||||||
55.
|
Lê Thị Kim Oanh
|
Viện phát triển kinh tế-xã hội Đà Nẵng. Số: 34/2012. Trang: 23~28
|
|||||||||||||
56.
|
Các nhân tố ảnh hưởng đến nợ vay ngắn hạn ngân hàng
|
Nguyễn Thị Nam Thanh
|
Tạp chí khoa học – Đại học Trà Vinh
|
||||||||||||
57.
|
Linguistic knowledge for test takers of toefl ibt in reading and listening tests
|
Ngũ Thiện Hùng
|
SEMEO
|
||||||||||||
58.
|
A study of difficulties faced by efl teachers in teaching listening at high schools in Nghe An province, Vietnam
|
Lưu Quý Khương
|
SEMEO
|
||||||||||||
59.
|
A corpus-based analysis of mitigation markers combined with deontic must in british and american ambassadorial speeches
|
Trần Hữu Phúc
|
SEMEO
|
||||||||||||
60.
|
Politeness strategies for maintaining english and vietnamese conversations
|
Nguyễn Thị Mỹ Phượng
Đặng Thị Chung Thủy
|
SEMEO
|
||||||||||||
61.
|
Using role-play simulation in teaching interpreting for English major undergraduates
|
Lê Thị Giao Chi
|
SEMEO
|
||||||||||||
62.
|
Translation criticism as a useful tool in enhancing critical thinking
|
Nguyễn Thị Thu Hướng
|
SEMEO
|
||||||||||||
63.
|
Classroom –based assessment in teaching English in the context of Vietnam
|
Huỳnh Ngọc Mai Kha –
|
SEMEO
|
||||||||||||
64.
|
Motivation and attitude of tertiary students learning efl in Vietnam: a case study of Danang University
|
Hồ Vũ Khuê Ngọc
|
SEMEO
|
||||||||||||
65.
|
A discourse analysis of stock market news in English and Vietnamese
|
Lưu Quý Khương –
Trần Nguyễn Hoàng Trang
|
SEMEO
|
||||||||||||
66.
|
Using recording technique for error correction in teaching speaking skill for first-year students at college of foreign languages, university of danang
|
Nguyễn Ngọc Nhật Minh
|
|
||||||||||||
67.
|
Nguyễn Thị Giao & Võ Thanh Sơn Ca
|
Third International Conference on TESOL“English Learning: A Focus on English Use”
|
|||||||||||||
68.
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
Australian Council of TESOL Associations International TESOL Conference, Cairns, Australia
|
|||||||||||||
69.
|
Nguyễn Văn Long
|
the 3rd Annual International Conference on Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL) “English Learning: A Focus on English Use”
|
|||||||||||||
70.
|
Computer-supported collaborative learning: What research tells us?
|
Nguyễn Văn Long
|
the 11th AsiaCALL “Visionary CALL Paradigms for the “Asian Century”
|
||||||||||||
71.
|
Các kết quả thu được và những tác động của đợt đào tạo ngắn hạn tại Úc đến cá nhân và đơn vị
|
Trương Thị Ánh Tuyết
|
Kỷ Yếu Hội Nghị Sơ Kết Chương Trình TRIG Đại Học Đà Nẵng
|
||||||||||||
72.
|
Formation de la communication et de l’information: de la demande de la societe a l’elaboration du programme de formation
|
Đào Thị Thanh Phượng
|
Journee scientifique a Bangkok
|
||||||||||||
Năm 2013
|
|||||||||||||||
1.
|
|
Le Thi Giao Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(63) Quyển 2
|
||||||||||||
2.
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(63) Quyển 2
|
||||||||||||
3.
|
|
Huynh Ngoc Mai Kha
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(63) Quyển 2
|
||||||||||||
4.
|
|
Lưu Quý Khương,
Phung Nguyen Quynh Nga
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(63) Quyển 2
|
||||||||||||
5.
|
|
Nguyen Thi My Phuong, Dang Thi Chung Thuy
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(63) Quyển 2
|
||||||||||||
6.
|
|
Tran Nguyen Hoang Trang-
Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(63) Quyển 2
|
||||||||||||
7.
|
|
Đặng Vinh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(65)
|
||||||||||||
8.
|
|
Trần Hữu Phúc
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(67)
|
||||||||||||
9.
|
|
Võ Thị Hoàng Yến,
Võ Thanh Sơn Ca
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(67)
|
||||||||||||
10.
|
Hồ Thị Kim Thoa, Nguyễn Ngọc Chinh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(67)
|
|||||||||||||
11.
|
|
Nguyễn Văn Long
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
12.
|
|
Nguyễn Ngọc Nhật Minh, Hồ Thị Minh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
13.
|
|
Đào Thị Thanh Phượng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
14.
|
Đánh giá nhu cầu trong xây dựng chương trình đào tạo tiếng Nhật tại Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
|
Tăng Thanh Mai
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN Số 2[63] 2013
|
||||||||||||
15.
|
|
Tăng Thanh Mai
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
16.
|
|
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
17.
|
|
Nguyễn Thị Mỹ Phượng
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
18.
|
|
Lê Tấn Thi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
19.
|
|
Nguyễn ThAnh Liêm,
Nguyễn Văn Long
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 7(68)
|
||||||||||||
20.
|
|
Lưu Quý Khương,
Nguyễn Tố Quyên
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 9(70)
|
||||||||||||
21.
|
|
Đặng Vinh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 9(70)
|
||||||||||||
22.
|
Vai trò cú pháp của Gia tố tiếng Anh trong Dịch thuật Anh – Việt
|
Lê Tấn Thi
|
Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 7 (68) 2013
|
||||||||||||
23.
|
Để viết phần tóm tắt của bài báo khoa học bằng tiếng Anh
|
Nguyễn Phước Vĩnh Cố
|
Tạp chí KHCN ĐH Đà Nẵng
|
||||||||||||
24.
|
Basic features of conceptual metaphor in the cognitive linguistic view
|
Trần Thị Thùy Oanh
|
Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng
số tháng 2
|
||||||||||||
25.
|
Nguyễn Minh Phương
|
||||||||||||||
26.
|
Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Sau đại học Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế lần thứ Nhất. Số: 01. Trang: 361-367.
|
Nguyễn Minh Phương
|
|||||||||||||
27.
|
Ngữ học toàn quốc 2013. Trang: 719 – 729.
|
Lưu Quý Khương,
Võ Lê Thanh Huyền
|
|||||||||||||
28.
|
Từ điển học & Bách khoa thư. Số: 3 (23). Trang: 47-52.
|
Lưu Qúy Khương,
Võ Ngọc Ánh
|
|||||||||||||
29.
|
Ngôn ngữ & Đời sống. Số: 3 (209). Trang: 20 – 27
|
Lưu Qúy Khương
Trần Thị Minh Giang
|
|||||||||||||
30.
|
Tạp chí Khoa học trường Đại học Quy Nhơn
|
Dương Thị Thùy Nhi
|
|||||||||||||
31.
|
Tạp chí Tự điển học và Bách Khoa Thư. Số: 2(22) 3.2013. Trang: 74-82
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
|||||||||||||
32.
|
Lessons learned from running an online TESOL program
|
Glocall
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
||||||||||||
33.
|
Poetry, blogs and academic articles: Why not?
|
Glocall
|
Vĩnh Cố Nguyễn Phước & Vũ Lê
|
||||||||||||
34.
|
Speech analyzer and the acoustic evidence for teaching English pronunciation —
|
Glocall
|
Ngũ Thiện Hùng
|
||||||||||||
35.
|
Applying the method of corpus-based analysis to analysing English discourse –
–
|
Glocall
|
Trần Hữu Phúc
|
||||||||||||
36.
|
The sociotechnical affordances of computer- mediated communication: A Vietnamese context —
|
Glocall
|
Phan Văn Hòa, Nguyễn Văn Long
|
||||||||||||
37.
|
Creating interactive exercises with a
combination of Hot Potatoes and MS Word —
|
Glocall
|
Hồ Quảng Hà
|
||||||||||||
38.
|
Using DynEd to improve English proficiency for Vietnamese teachers of English at primary school —
|
Glocall
|
Phạm Thị Tố Như
|
||||||||||||
39.
|
Using “American Master” program in learning communicative skills in
daily situations —
|
Glocall
|
Trần Thị Ngọc Phương, Nguyễn Hồ Trọng Nguyên
|
||||||||||||
40.
|
Software for statement analysis research: A study on linguistic cues to deception —
|
Glocall
|
Nguyễn Thị Như Quỳnh, Trần Quang Hải
|
||||||||||||
41.
|
Actes du séminaire des jeunes chercheurs a Vung Tau
|
Đào Thị Thanh Phượng
|
|||||||||||||
42.
|
Korea TESOL International Conference “From Practice to Theory: The Road Less Travelled”
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
|||||||||||||
43.
|
Research Seminar for Young Teachers of English
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
|||||||||||||
44.
|
[Review of the book Intercultural communication: A critical introduction, by I. Piller].
|
Language in Society, 42(2), 223-224
|
Hồ Sĩ Thắng Kiệt
|
||||||||||||
45.
|
|
|
|
||||||||||||
Năm 2014
|
|||||||||||||||
1.
|
|
Lê Thị Giao Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
2.
|
|
Lê Thị Bích Hạnh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
3.
|
|
Phan Văn Hòa,
Nguyễn Thị Hương Ly
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
4.
|
|
Lưu Quý Khương,
Ngô Thị Hiền Trang
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
5.
|
|
Trần Thị ThAnh Phúc, Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
6.
|
|
Trần Gia Nguyên Thy
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
7.
|
|
Nguyễn Thị Thu Trang
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
8.
|
Những yêu cầu mới của người giảng viên trong giai đoạn hiện nay
|
Tăng Thanh Mai
|
Tạp chí KHCN Số 8 (81).2014
|
||||||||||||
9.
|
Tăng cường hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
|
Tăng Thanh Mai
|
Tạp chí KHCN Số 10 (83).2014
|
||||||||||||
10.
|
|
Nguyễn Dương Nguyên Trinh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
11.
|
|
Nguyễn Thị Thu Thủy
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(75)
|
||||||||||||
12.
|
|
Lưu Quý Khương; Trần Thị Thanh Phúc
|
Ngôn ngữ & Đời sống; Số: 7 (225)
|
||||||||||||
13.
|
Chiến lược học tập ngôn ngữ của sinh viên Đại học Đà Nẵng học tiếng Pháp như là ngoại ngữ
|
Nguyễn Hữu Bình
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN 8(81).2014
|
||||||||||||
14.
|
Phân tích dấu hiệu tình thái biểu hiện chiến lược lịch sựdương tính dựa trên khối liệu ngôn bản tiếng Anh.
|
Trần Hữu Phúc
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN
|
||||||||||||
15.
|
Phân tích lời rào đón dựa trên khối liệu phát biểu của đại sứ Anh – Mỹ
|
Trần Hữu Phúc
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN
|
||||||||||||
16.
|
|
Nguyễn Văn Long, Phạm Thị Tố Như
|
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ, Trường Đại học Hà Nội
|
||||||||||||
17.
|
|
PGS. TS. Phan Văn Hòa & ThS. Phan Hoàng Long
|
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống;
|
||||||||||||
18.
|
Nguyễn Ngọc Chinh, Trần Thị Nguyệt, Nguyễn Ngọc Nhật Minh
|
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 2(220)2014. Trang: 15-19
|
|||||||||||||
19.
|
Thái độ sinh viên không chuyên ngữ trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng về các bài kiểm tra kết thúc học phần Anh Văn
|
Đinh Thanh Liêm
|
Tạp chí khoa học công nghệ Đại học Đà Nẵng số 4(77).2014
|
||||||||||||
20.
|
Implementing intercultural language learning: A new challenge for foreign language teaching in Vietnam.
|
Hồ Sỹ Thắng Kiệt
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 6(79),
|
||||||||||||
21.
|
Nguyễn Văn Long
|
Paper presented at the Conference on Mobile learning: Translating theory into practice
|
|||||||||||||
22.
|
Nguyễn Văn Long, Nguyễn Văn Tuyên
|
The Conference on English language testing and assessment for school-age learners – Hue – VN
|
|||||||||||||
23.
|
Presentations: Applying the cognitive linguistic view of metaphor on innovating the teaching of english for Vietnamese learners
|
Trần thị Thùy Oanh
|
Proceeding of the 7th International Conference on Educational Reform 2014
|
||||||||||||
24.
|
[Review of the book Researching cultures of learning: International perspectives on language learning and education, by M. Cortazzi and L. Jin].
|
Hồ Sỹ Thắng Kiệt
|
Language in Society, 43(4), 482-483.
|
||||||||||||
Năm 2015
|
|||||||||||||||
|
Những khó khăn của sinh viên Khoa tiếng Trung khi học kết cấu động tân động từ li hợp
|
Ngô Thị Lưu Hải
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(87).2015
|
||||||||||||
|
Sử dụng bảng tiêu chí đánh giá độ mạch lạc cho kĩ năng viết bài văn tranh luận của sinh viên Khoa Anh, trường ĐH Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
|
Nguyễn Ngọc Nhật Minh,
Đoàn Ngọc Thảo Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(87).2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát ẩn dụ ý niệm cấu trúc của mùa xuân trong thơ tiếng Anh và tiếng Việt
|
Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 2(87).2015
|
||||||||||||
|
Sử dung E-learning như một công cụ hổ trợ phát triển kỹ năng viết ở Khoa tiếng Anh, trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
|
Võ Thị Kim Anh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(89).2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát hiệu quả sử dụng kĩ năng dự đoán đáp án khi làm bài nghe dạng điền vào chỗ trống
|
Nguyễn Ngọc Nhật Minh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(89).2015
|
||||||||||||
|
Giảng dạy bằng tiếng anh các học phần chuyên ngành Quốc tế học tại Khoa Quốc tế học, Trường Đại học Ngoại ngữ-Đại học Đà Nẵng: Thực trạng và giải pháp
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(89).2015
|
||||||||||||
|
Đẩy mạnh đào tạo nguồn nhân lực ngoại ngữ ở trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng gắn với sự phát triển ngành Du lịch – Dịch vụ tại Đà Nẵng
|
Phan Thị Yến
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(89).2015
|
||||||||||||
|
Một số cách tiếp cận tương đương dịch thuật
|
Lê Thị Giao Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(89).2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát thực trạng quản lý một số hoạt động Hợp tác Quốc tế tại trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
|
Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 4(89).2015
|
||||||||||||
|
Hoạt động của các Tổ chức Phi Chính phủ Hoa Kỳ trong lĩnh vực Y tế tại Đà Nẵng giai đoạn 2001-2011
|
Lê Thị Phương Loan
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(91).2015
|
||||||||||||
|
Ý nghĩa ẩn dụ của các danh hóa -ATION trong các văn bản hành chính tiếng Anh
|
Lê Thị Giao Chi
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(91).2015
|
||||||||||||
|
So sánh về việc sử dụng các từ ‘yesterday,’ ‘today,’ và ‘tomorrow’ trong các bản tin tiếng Anh được viết bởi người Việt và người bản xứ
|
Nguyễn Hà Trúc Giang
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(91).2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát tính liên kết trong quảng cáo về chăm sóc sức khỏe trên đài truyền hình Mỹ
|
Lưu Quý Khương
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(91).2015
|
||||||||||||
|
So sánh đối chiếu ẩn dụ tri nhận biểu thị khái niệm Chiến tranh và Hòa bìnhtrong nhạc phản chiến Anh – Việt
|
Đinh Thị Minh Hiền
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(91).2015
|
||||||||||||
|
Các đặc điểm ngôn ngữ của văn bản tuyên bố trách nhiệm trong tiếng Anh
|
Nguyễn Thị Thanh Thanh
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 6(91).2015
|
||||||||||||
|
Quan điểm và đánh giá của người học tiếng Anh về phương pháp kịch trong việc phát triển năng lực giao tiếp liên văn hóa
|
Hồ Sĩ Thắng Kiệt
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(93).2015
|
||||||||||||
|
Nghiên cứu ẩn dụ ý niệm về “rain”/ “mưa”, “sunshine”/ “nắng” trong các ca khúc tiếng Anh và tiếng Việt ở thế kỷ 20
|
Hồ Thị Kiều Oanh,
Nguyễn Thị Khánh Ly
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(93).2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát cách nắm bắt và vận dụng các thể của động từ gốc Hán trong tiếng Nhật của sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
|
Phạm Thị Thanh Thảo
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 8(93).2015
|
||||||||||||
|
Phát triển chương trình đào tạo Cử nhân ngoại ngữ của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
|
Lê Minh Hiệp
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số 10(95).2015
|
||||||||||||
|
Chuyển ngữ và kiểm định thang đo quan niệm học ngôn ngữ ở đối tượng người Việt học tiếng Pháp
|
Nguyễn Hữu Bình
|
Tạp chí KHCN – ĐHĐN số Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống – 2015
|
||||||||||||
|
Tăng cường khả năng ứng khẩu trong việc dạy kỹ năng nói cho người học tiếng Anh
|
Nguyễn Bích Diệu
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống – 2015
|
||||||||||||
|
01 bài báo
|
Dương Quỳnh Nga
|
Tạp chí khoa học Trưởng Đại học Sư Phạm – ĐHĐN
|
||||||||||||
|
Thực trạng sử dụng một số trang mạng phổ biến trong việc tự học tiếng Anh của sinh viên năm thứ ba tại trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
|
Hồ Thị Kiều Oanh
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống – 2015
|
||||||||||||
|
Phân tích diễn ngôn đặc trưng cú pháp và từ vựng của phần mở đầu luận văn Thạc sĩ ngành ngôn ngữ Anh tại Việt Nam và Úc
|
Trần Thị Ngọc Phương
|
Tạp chị KHCN Đại học Đồng Tháp
|
||||||||||||
|
Đặc điểm ngôn ngữ của văn bản quảng cáo du lịch tiếng pháp
|
Nguyễn Thị Thu Trang
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Nghiên cứu định ngữ tiếng Việt dưới góc độ loaị hình trật tự từ học và lý luận định hướng ngữ nghĩa
|
Nguyễn Thị Minh Trang
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Giảng dạy tiếng Anh trong thời đại truyền thông số: Góc nhìn của ngôn ngữ xã hội học
|
Nguyễn Văn Long
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Phân tích diễn ngôn tiếng Anh: Hướng tiếp cận khối liệu
|
Trần Hữu Phúc
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Bồi dưỡng năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy ngoại ngữ cho giáo viên các cấp – Thực trạng và giải pháp
|
Phạm Thị Tố Như
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Về hiện tượng ẩn dụ ngữ pháp trong tiếng Anh và tiếng Việt
|
Lê Thị Giao Chi
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát đặc trưng ngôn ngữ của các động từ ghép gồm hai động từ đơn chỉ hành động trong tiếng Việt và tương đương trong tiếng Anh
|
Lưu Qúy Khương, Ngô Thị Hiền Trang
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát về tính ứng dụng của phương pháp đọc theo văn bản thu âm cấp độ B1 trong việc hỗ trợ học luyện âm cho sinh viên năm một của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
|
Nguyễn Dương Nguyên Trinh
Võ Lê Đình Văn
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Vai trò chỉ tố tình thái nhận thức với các chiến lược lịch sự âm tính trong giao tiếp đối thoại Anh – Việt
|
Ngũ Thiện Hùng
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Đặc điểm ngôn ngữ của văn bản quảng cáo du lịch tiếng Pháp
|
Nguyễn Thị Thu Trang
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Khảo sát đặc trưng cú pháp và từ vựng của diễn ngôn phần mở đầu luận văn thạc sĩ ngành Ngôn ngữ Anh thực hiện tại Việt Nam và Úc
|
Trần Thị Ngọc Phương
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Ân dụ về người phụ nữ trong truyện Kiều của Nguyễn Du đối chiếu với bản dịch của Mechael Counsell
|
Huỳnh Ngọc Mai Kha
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Nghiên cứu đặc điểm ngữ dụng của phóng đại trong một số tác phẩm văn học của Pháp và Việt
|
Nguyễn Thị Thu Thủy
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Vai trò của thiên nhiên trong sự hình thành ngôn ngữ Nhật Bản
|
Lê Thị Kim Oanh
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Ngôn ngữ cử chỉ của người dạy trong lớp học ngoai ngữ, nghiên cứu trường hợp các giáo viên Khoa tiếng Pháp trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
|
Trần Gia Nguyên Thy
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Những lỗi thường gặp trong các bài tập dịch viết của sinh viên Khoa tiếng Pháp trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
|
Nguyễn Thái Trung
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Nghiên cứu hiện tượng mất và được trong bản dịch tiếng Anh của những ẩn dụ trị nhận thể hiện cái tôi trong những ca khúc của Trịnh Công Sơn
|
Đinh Thị Minh Hiền
ThS. Nguyễn Trần Ái Duy
Lê Thị Oanh
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Vai trò của ngữ liệu thật trong việc nâng cao năng lực giao tiếp ngoại ngữ
|
TS. Đào Thị Thanh Phượng
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Nghiên cứu cơ sở lý luận tri nhận về thành ngữ chỉ các giác quan của các con người trong tiếng Anh và tiếng Việt từ góc độ ngôn ngữ học tri nhận
|
ThS. Trần Thị Thùy Oanh
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Một vài ý kiến về ngôn ngữ Quảng cáo trên truyền hình Việt Nam
|
PGS.TS. Dương Quốc Cường
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Nghệ thuật sử dụng các nghĩa phái sinh của tính từ để tăng tính hình tượng và biểu cảm trong tiểu thuyết “Chiến tranh và hòa bình” của L. Tôlxtôi
|
Nguyễn Thị Hoàng Anh Dương Quốc Cường
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Một số đặc điểm diễn ngôn của truyện cổ tích tiếng Anh và tiếng Việt
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
Trần Thị Hoa
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
So sánh đối chiếu bổ ngữ giữa tiếng Hán và tiếng Việt
|
Nguyễn Thị Minh Trang
|
Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống 2015
|
||||||||||||
|
Applying technology-enabled active learning models in flexible learning environments for EFL students
|
Nguyễn Thị Thanh Thanh
|
TESOL
|
||||||||||||
|
Using online resources to improve students’ collaborative and independent learning skills
|
Võ Thị Thùy Trang
|
TESOL
|
||||||||||||
|
Proposing measures to enhance teaching through English the international studies subjects at the Department of International Studies, UFLS-UD
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
|
TESOL
|
||||||||||||
|
Teaching ‘communication and culture’ section in the pilot English Textbook ‘Tieng Anh 10’ at some upper secondary schooks in DN
|
Lưu Quý Khương
|
TESOL
|
||||||||||||
|
Project-based learning in English Language Teaching: A realistic approach
|
Lê Thị Giao Chi
|
TESOL
|
||||||||||||
|
Implementing interculturalism in EFL classes at the university level in Vietnam
|
Đinh Thị Minh Hiền
|
TESOL
|
||||||||||||
|
“Jigsaw in Speaking”- An alternative technique in big EFL classes
|
Vũ Thị Châu Sa
|
TESOL
|
||||||||||||
|
Mô hình khảo thí ngoại ngữ trực tuyến do trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng xây dựng và thí điểm
|
Huỳnh Ngọc Mai Kha
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
An investigation into online English language assessment tests by UFLS and suggestions for the design and deployment of online placement tests for non-English major students
|
Phạm Thị Thu Hương
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
Một số khuyến cáo và công cụ xây dựng đề thi trắc nghiệm khách quan trực tuyến
|
Nguyễn Hữu Bình
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
Tham khảo cấu trúc đề thi đọc hiểu của bài thi KET (Key English Test) để áp dụng cho bài thi xếp lớp trực tuyến cho sinh viên không chuyên ngữ tại các trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng
|
Trần Vũ Mai Yên, Lê Văn Bá
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
Tăng cường kiểm tra đánh giá kỹ năng nghe hiểu: Một biện pháp định hướng phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh
|
Nguyễn Văn Tuyên & Phạm Thị Thu Hương
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
Tính khả dụng của hệ thống quản lý học tập Moodle trong khảo thí trực tuyến đối với khảo sát năng lực ngôn ngữ Anh
|
ThS. Phạm Thị Tố Như & ThS. Nguyễn Thị Lan Hường
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
Tăng cường quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học tiếng Anh cho sinh viên
|
Trần Thị Thùy Oanh
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
VietCALL Report 2013-2015
|
Nguyễn Văn Long
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Applying technology – Enabled active learning models in flexible learning environments for EFL students
|
Nguyễn Thị Thanh Thanh
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Ứng dụng mô hình lớp học đảo ngược (flipped classroom) trong giảng dạy tiếng Anh nâng cao
|
Hồ Quảng Hà
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Khảo sát việc chấp nhận ứng dụng công nghệ thông tin trong học tập của sinh viên học tiếng Pháp như là một ngoại ngữ
|
Nguyễn Hữu Bình
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Tăng cường kỹ năng Nghe trong khi học môn ngoại ngữ cho sinh viên Đại học Đà Nẵng dựa trên hệ thống LMS Moodle Trường Đại học Ngoại ngữ
|
Huỳnh Thị Hoài
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Sử dụng các chức năng của E-learning để tăng cường hiệu quả học tập mang tính hợp tác cho sinh viên tiếng Anh tại Khoa tiếng Anh, Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHĐN
|
Võ Thị Kim Anh
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc xây dựng đề cương môn học mang tính tương tác cho các học phần chuyên ngành Quốc tế học
|
Tăng Duệ Âu
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Sử dụng Wiki làm công cụ hỗ trợ việc xây dựng và phát triển Đề cương học phần “kỹ năng học đại học” cho sinh viên năm Nhất tại Khoa tiếng Anh Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHĐN
|
Nguyễn Đoàn Thảo Chi
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong khảo thí tiếng Anh trực tuyến tại Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng – Khó khăn và giải pháp
|
Phạm Thị Tố Như
|
Tích hợp Ứng dụng CNTT và Truyền thông vào XD và phát triển đề cương môn học trong chương tình đào tạo
|
||||||||||||
|
Đề xuất việc sử dụng VirtualX để tổ chức kỳ thi xếp lớp trực tuyến
|
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
|
XD và thí điểm triển khai Bài kiểm tra xếp lớp trực tuyến cho SV không chuyên ngữ
|
||||||||||||
|
Book Reviews
Book review of Major, C. R. (2014) Foreign Accent: The Ontogeny and Phylogeny of Second Language Phonology.
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
International Journal of Applied Linguistics
◆
|
||||||||||||
|
Book review of Derwing, M. T., & Munro, J. M. (2015). Pronunciation fundamentals: Evidence-based perspectives for L2 teaching and research. Philadelphia, PA : John Benjamins Publishing Company. 208 pages. ISBN 978-9027213273.
|
Võ Thanh Sơn Ca
|
The Pronunciation in Second Language Learning and Teaching Proceedings
|
||||||||||||
|
Nguyễn Văn Long
|
Hội thảo tập huấn về giải pháp nâng cao chất lượng công tác bồi dưỡng giáo viên tiếng Anh các cấp và các trình độ đào tạo
|